Ứng dụng của tỷ trọng kế (Hydrometer / Density Meter) là dùng để đo khối lượng riêng (tỷ trọng) của chất lỏng. Tùy môi trường và ngành nghề mà tỷ trọng kế có nhiều ứng dụng khác nhau:
1) Trong phòng thí nghiệm hóa học
-
Kiểm tra độ tinh khiết dung dịch.
-
Xác định nồng độ dung dịch pha chế (HCl, NaOH, H₂SO₄…).
-
Theo dõi quá trình phản ứng có tạo ra hoặc tiêu hao chất hòa tan.
2) Trong ngành thực phẩm & đồ uống
| Ứng dụng | Ví dụ |
|---|---|
| Đo độ Brix | Sản xuất nước mía, siro, nước ép, sữa đặc |
| Đo độ cồn (Alcohol) | Rượu trắng, rượu vang, bia thủ công |
| Kiểm tra chất lượng nguyên liệu | Mật ong chuẩn có tỷ trọng ~1.38 g/cm³ |
3) Trong ngành thủy sản & nuôi trồng
-
Đo độ mặn nước (thủy sản mặn, lợ → cần độ mặn ổn định).
-
Kiểm soát môi trường ao nuôi để tránh sốc thẩm thấu cho cá/tôm.
Thường dùng tỷ trọng kế đo độ mặn (Salinity Hydrometer) có thang ppt (‰) hoặc SG 1.000 – 1.030.
4) Trong ngành xăng dầu
-
Xác định tỷ trọng xăng, diesel, dầu DO theo tiêu chuẩn ASTM.
-
Kiểm tra hàng thật – hàng pha, chống gian lận thương mại.
Ví dụ: Xăng RON 95 có tỷ trọng chuẩn khoảng 0.740 – 0.760 g/mL (15°C).
5) Trong sản xuất hóa chất & vật liệu
-
Kiểm soát độ đậm đặc keo, sơn, mực in.
-
Đánh giá ung dịch muối, axit, kiềm, hồ keo, latex…
6) Trong y tế & môi trường
-
Kiểm tra nồng độ nước tiểu (SG 1.005 – 1.030) trong xét nghiệm.
-
Theo dõi độ nhiễm muối trong nước biển / nước ngầm.
Phân loại phổ biến
| Loại | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Tỷ trọng kế thủy tinh | Đơn giản, giá rẻ | Phòng lab cơ bản, thực phẩm |
| Tỷ trọng kế điện tử (Density Meter) | Đo chính xác 0.0001 g/mL | Hóa chất, xăng dầu, dược phẩm |
| Tỷ trọng kế đo độ mặn | có thang SG hoặc ppt | Nuôi tôm, cá biển, hồ cảnh |




















